Đại Huệ

《大慧》 dà huì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Đại Tuệ. Trí tuệ Siêu Việt của đức Phật.
II. Đại Tuệ. Phạm: Mahàprajĩà. Dịch âm: Ma Ha Bát Nhã. [X. Tam Luận Huyền Nghĩa Q. 6. phần trên]. (xt. Ma Ha Bát Nhã).
III. Đại Tuệ. Phạm:Mahàmati. Tên vị Bồ Tát Thượng Thủ trên hội Lăng già.
IV. Đại Tuệ(677-744). Thụy Hiệu của ngài Nam Nhạc Hoài nhượng ở đời Đường. Ngài được đời sau gọi là Đại tuệ Thiền Sư. (xt. Nam Nhạc Hoài Nhượng).