s: Mahāparinirvāṇasūtra, c: Ta-pan-nieh-p'an-ching,
Jātaka:
Daihatsunehankyō: còn gọi là
Niết Bàn Kinh
(涅槃經) Bắc Bổn
Niết Bàn Kinh
(北本涅槃經), 40 quyển, hiện còn, Taishō 12, 365, No. 374,
Đàm Vô Sấm (曇無讖, 385-433) dịch từ năm 416-423
(niên hiệu Huyền Thỉ [玄始] thứ 3-10) đời Bắc Lương.