Diêm Thiên

《鹽天》 yán tiān

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Yàma. Một trong sáu tầng trời cõi Dục. Cũng gọi Dạ Ma Thiên, Diệm Ma Thiên. Dịch ý: Diệu thiện thiên, Thiện thời phận thiên. Tức là tầng trời thứ ba của cõi Dục. Vua của cõi trời này tên là Mâu tu lâu đà. [X. kinh Đạo Hành Bát nhã Q. 2.; kinh Chính Pháp Niệm Xứ Q. 36.; Khả Hồng Âm Nghĩa Q. 1.]. (xt. Dạ Ma Thiên).