Di Lô

《彌盧》 mí lú

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Meru. Hán dịch là cao. Kinh Hoa nghiêm (bản dịch mới) quyển 48 (Đại 10, 253 trung), nói: Răng hàm trên của đức Như Lai về phía bên phải có tướng đại nhân, tên là Bảo diệm Di Lô tạng vân.