Cửu Như
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
: từ dùng để chúc tụng, vốn phát xuất từ trong Thi Kinh (詩經), chương Tiểu Nhã (小雅), Thiên Bảo (天保): “Như sơn như phụ, như cương như lăng; như xuyên chi phương chí …, như nguyệt chi hằng, như nhật chi thăng, như Nam Sơn chi thọ, bất khiên bất băng, như tùng bách chi mậu (如山如阜、如岡如陵、如川之方至、以莫不增…如月之恆、如日之升、如南山之壽、不騫不崩、如松柏之茂, như núi như gò, như đồi như đống, như dòng sông lại đến …, như trăng còn đó, như trời lên cao, như thọ bằng núi Nam, không tan không rã, như tùng bách tươi tốt).”