Công Tào
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
: chức quan sai nhỏ trong nha môn dưới thời phong kiến. Như trong bản tạp kịch Đông Đường Lão (東堂老) của Tần Giản Phu (秦簡夫, ?-?) nhà Nguyên có đoạn: “Na lí diện hựu một quan liêu, hựu một vương điều, hựu một Công Tào, hựu một tù lao (那裏面又沒官僚、又沒王條、又沒公曹、又沒囚牢, sao mặt bên trong lại chẳng có quan liêu nào, lại chẳng có hình pháp nào, lại chẳng có Công Tào nào, lại chẳng có tù lao nào ?).”