Cơ Tiên

《機先》 jī xiān

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Còn gọi là Cơ tiền. Nguyên chỉ điềm báo trước về cơ sự. Trong Thiền Lâm, Cơ Tiên được dùng để hình dung cái trạng thái trước khi một ý niệm chưa động, một lời nói chưa phát. Ý nói trước khi tình thức Phân Biệt của người ta vẫn chưa khởi động. Dụng ngữ đồng loại là Trước khi trời đất chưa mở. Như tịnh Hòa Thượng Ngữ Lục quyển hạ (Đại 48, 131 thượng), nói: Nắm chặt một cục phấn trời đất, người lớn bị kẻ nhỏ lừa - nếu Cơ Tiên có đủ mắt Cơ Tiên, ra tay trước thì đâu đến nỗi!.