Chung Sĩ

《鍾士》 zhōng shì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

(JONES, SIR WILLIAM 1746-1800) Nhà học giả về Đông phương học người Anh. Thông hiểu các thứ tiếng Hi bá lai, A lạp bá và Ba tư. Từng làm việc trong Cao đẳng Pháp viện Tại Gia nhĩ các đáp (Calcutta) thuộc Ấn Độ (1783-1794), và sáng lập Mạnh gia lạp Á châu hiệp hội (Asiatic Society of Bengal) và giữ chức Hội trưởng trong mười một năm từ 1784. Ông là nhà học giả người Anh đầu tiên chính thức nghiên cứu tiếng Phạm, cũng là người mở đầu phong trào Anh quốc Ấn Độ Học. Ông cho rằng, tiếng Phạm, Hi lạp, La tinh đều có tính gần gũi, rồi đặt giả thuyết Ân - Âu mẫu ngữ mà thành lập Ấn - Âu tỉ giảo học. Ngoài ra, ông còn Phiên Dịch tiếng Phạm cổ và pháp điển của Ấn Độ xưa và nghiên cứu Thần thoại học. Năm 1789, lần đầu tiên ông đem vở hí kịch kiệt tác Sa Côn Đát La (Sacontala) của Gia lí đà sa, giới thiệu với châu Âu, đã khiến giới trí thức châu Âu chấn động. Đại văn hào Ca đức rất tán thưởng. Cuối đời, ông còn dịch pháp điển Ma no (Institutes of Manu, 1794). Tiếp theo, khi ông đang dịch Ấn Độ cổ đại pháp trích yếu (Digest of Hindu Laws, 1800), chưa xong thì rất tiếc ông đã qua đời Tại Gia nhĩ các đáp.