Chứng Đạo
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Có hai nghĩa:
1. Chỉ sự giác ngộ Chính Đạo, tức ý là thể nhập Chân Lí.
2. Một trong hai đạo - giáo đạo và Chứng Đạo. Chỉ cái thực lí mà chư Phật chứng được. [X. Thiên Thai Tứ Giáo Nghi chú Q.hạ]. (xt. Nhị Đạo).
1. Chỉ sự giác ngộ Chính Đạo, tức ý là thể nhập Chân Lí.
2. Một trong hai đạo - giáo đạo và Chứng Đạo. Chỉ cái thực lí mà chư Phật chứng được. [X. Thiên Thai Tứ Giáo Nghi chú Q.hạ]. (xt. Nhị Đạo).