Chủ Táng

《主喪》 zhǔ sàng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Còn gọi là Tang chủ. Tức là chức vụ đảm nhiệm công việc tang lễ trong Thiền Lâm, khi có vị tôn túc Thị Tịch.Cũng là người trông nom các nghi lễ trong pháp Hội Thông thường. Sắc tubách trượng thanh qui quyển 3 Thỉnh chủ tang điều (Đại 48, 1127 hạ), nói: Người chủ tang đến, đánh chuông lớn, tập chúng ra cửa đón rước, đến trước khám thắp hương, chủ tọa và đại chúng thưa hỏi.