Chân Thật Thân

《真實身》 zhēn shí shēn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Một trong ba thân của Phật, đối lại với ứng thân, Hóa Thân. Chỉ Chân Thân của Phật, tức là Báo Thân, Pháp Thân hoặc gọi chung Báo Thân, Pháp Thân. (xt. Chân Thân).