Chân Giải Thoát

《真解脫》 zhēn jiě tuō

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Có nghĩa sự giải thoát chân thực. Chỉ sự giải thoát của Như Lai, cũng là tên riêng của Như Lai. Tức đã dứt tuyệt hết thảy Phiền Não, chứng được Niết Bàn của Phật. Giải nghĩa là lìa sự trói buộc - thoát, nghĩa là Tự Tại. Sự giải thoát của Nhị Thừa an trụ nơi Niết Bàn, cho nên chưa phải là giải thoát chân thực - Phật vì lòng từ bi, không trụ nơi Niết Bàn - lại vì đại trí, nên trụ nơi Sinh Tử, đây là Niết Bàn vô trụ, cho nên gọi là chân. Kinh Niết Bàn (bản Nam) quyển 5 cũng nói, chẳng sinh chẳng diệt tức là Chân Giải Thoát, Chân Giải Thoát tức là Như Lai.