Câu Luân Xà Điểu

《拘侖闍鳥》 jū lún dū niǎo

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Câu luân xà, Phạm: Krauĩca, Pàli: Koĩca. Một giống chim mỏ dài. Còn gọi là Đế thích duật . Có thuyết bảo thuộc loài hạc. Chú thích trong kinh Đại uy đức Đà La Ni quyển 7, gọi là chim cốc lộc . Trong kinh A di đà bản tiếng Phạm bảo, Câu luân xà từng đối trước mọi người thuyết giáo. [X. kinh Đại Phương Đẳng đại tập Q. 3. - Chỉ quất dịch thổ tập Q. 8.].