Căn Khuyết

《根缺》 gēn quē

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Thiếu căn. Nghĩa là năm căn không đầy đủ, hoặc thiếu một, thiếu hai hay thiếu ba. Như loại điếc, mù, câm, ngọng.