Cái Lâu Cắng

《蓋樓亘》 gài lóu gèn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cái, viết lầm từ chữ hạp . Hạp lâu cắng là phiên âm từ chữ Phạm: avalokitezvara, dịch ý là quan thế. Tức Bồ Tát Quan thế âm. [X. Khả Hồng Âm Nghĩa Q. 2. phần dưới].