Bố Nễ A Hạt

《布你阿喝》 bù nǐ ā hē

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Pùti-agada.Dịch ý là thuốc rữa nát, tức là thuốc bỏ đi, thuốc làm bằng vật mục nát người ta đã vứt đi. Là một trong bốn thứ cần dùng(tứ y) của tỉ khưu. Tứ phần luật khai tông kí quyển 7 phần đầu (Van tục 67, 10 hạ), nói : Bố nễ a hát (Hán dịch: Hủ lạn thực dược) tức là thuốc được làm từ những vật bỏ đi. (xt. Trần Khí Dược).