Biến Hành Nhân

《遍行因》 biàn xíng yīn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Sarvatraga-hetu. Nghĩa là hoặc (Phiền Não)Nguyên Nhân chung của các pháp nhơ nhuốm. Cũng gọi Nhất Thiết biến nhân. Một trong sáu nhân. Tức là tùy miên (Phiền Não) Biến Hành đã sinh rồi làm mguyên nhân chung cho các pháp ô nhiễm của bộ mình và các bộ khác sinh ra sau. (xt. Lục Nhân).