Bí Mật Thừa

《秘密乘》 mì mì chéng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho Chân Ngôn Mật giáo. Gọi tắt: Mật thừa. Giáo thuyết Chân Ngôn Pháp Môn Tam Mật (Thân Mật, Ngữ Mật, ý mật) là thừa giáo rất sâu xa kín nhiệm, nên gọi là Bí Mật Thừa. Đại Nhật Kinh Sớ quyển 9 (Đại 39, 671 trung) chép: Nói cách vắn tắt thì pháp có bốn thứ, nghĩa là ba thừa (Thanh Văn, Duyên Giác, Bồ Tát)Bí Mật Thừa (xt. Mật Tông).