Bát Thuỷ
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Tám sông. Tức là tám con sông lớn ở Ấn Độ đưọc ghi chép trong kinh Niết Bàn:
1. Sông Hằng (Phạm: Gaígà)
2. Sông Diêm Ma la (Phạm: Yamunà)
3. Sông Tát la (Phạm: Sarabhu)
4. Sông A di la Bạt Đề (Phạm:Aciravatì)
5. Sông Ma Ha (Phạm: Mahì)
6. Sông Tân đầu (Phạm: Sindhu)
7. Sông Bác xoa (Phạm:Vakwu)
8. Sông Tất đà (Phạm:Sìtà). [X. kinh Niết Bàn (bản Nam) Q. 3. phẩm Trường thọ].
1. Sông Hằng (Phạm: Gaígà)
2. Sông Diêm Ma la (Phạm: Yamunà)
3. Sông Tát la (Phạm: Sarabhu)
4. Sông A di la Bạt Đề (Phạm:Aciravatì)
5. Sông Ma Ha (Phạm: Mahì)
6. Sông Tân đầu (Phạm: Sindhu)
7. Sông Bác xoa (Phạm:Vakwu)
8. Sông Tất đà (Phạm:Sìtà). [X. kinh Niết Bàn (bản Nam) Q. 3. phẩm Trường thọ].