Bất Nam

《不男》 bù nán

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Người không đầy đủ Nam Căn. Do sự sai khác bẩm sinh hoặc trong đời bị tai nạn, tật bệnh mà Phân Biệt có năm thứ Bất Nam. (xt. Ngũ Chủng Bất Năng Nam).