Bất Cộng Hữu Pháp

《不共有法》 bù gòng yǒu fǎ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Pháp Không được người lập luận và người vấn nạn cùng đồng ý là có thực. Tiếng dùng trong Nhân Minh. Trong Nhân Minh, phần sau của Tông (Khách từ, Hậu Trần), được cả đôi bên người lập luận và người vấn nạn đều không thừa nhận là có thực, gọi là Bất Cộng Hữu Pháp. Cùng với Bất Cộng Hứa Pháp, Bất Cực Thành pháp, tên gọi khác, nhưng thực thì giống nhau.