Bát Chu

《般舟》 bān zhōu

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Ban chu. Phạm: pratyutpanna. Dịch ý là Phật lập (Phật đứng), thường hành (thường đi). Nguyên là ý hiện tại, Hiện Tiền. Vì tu Tam Muội này, có thể được hết thảy chư Phật Hiện ra trước mắt, cho nên gọi như thế.
II. Ban chu. Tiếng gọi tắt của Ban Chu Tam Muội. (xt. Ban Chu Tam Muội).