Bào Hưu La Lan

《袍休羅蘭》 páo xiū luó lán

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Prabhùta-ratna. Dịch ý là Đại bảo Phật, Bảo thắng Phật, Đa Bảo Phật. Là một trong năm đức Như Lai, tức chỉ đức Phật ở Thế Giới Bảo tịnh phương đông. (xt. Đa Bảo Phật).