Bảo Hoa

《寶華》 bǎo huá

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Có nghĩa là hoa rất quí báu. Kinh pháp hoa phẩm Thí Dụ (Đại 9, 11 trung), nói: Nếu khi đi thì Bảo Hoa theo chân. Lại khi vô số hoa báu tích tập lại thì gọi là Bảo Hoa tụ. Kinh Pháp hoa phẩm Kiến Bảo Tháp (Đại 9, 33 hạ), nói: Dùng Bảo Hoa tụ cõi trời, rải lên Phật Đa bảo và Phật Thích Ca Mâu Ni. Ngoài ra, cũng có chỗ gọi tòa cao (tòa Tu di) ngồi Thuyết PhápBảo Hoa vương tọa. [X. Bích Nham Lục Tắc 74].