Bái Sĩ

《唄士》 bei shì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Còn gọi là Bái sư. Người bái tán, xướng Phạm Bái hay, hoặc trong Pháp Hội, xướng Như Lai Bái, Vân hà bái v.v...