Bà Già

《婆伽》 pó gā

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Bhaíga. Dịch ý là phá, diệt. Còn gọi là Bà Nga, Bạc Già. Luận Đại Trí Độ quyển 48 (Đại 25, 408 hạ), nói: Bà Già, Hán dịch là phá. Lại Phạm Ngữ Tạp Danh cũng nói: Bà nga, hàm ý là phá. [X. Đại Nhật Kinh Sớ Q. 1.].