Anh Lạc Chúc

《瓔珞粥》 yīng luò zhōu

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ loại cháo nấu với rau tập tàng tạp nhạp. Vì rau tập tàng ngọn, cuống lằng nhằng, giống như chuỗi Anh Lạc, nên gọi là cháo Anh Lạc.