Ái Hoặc

《愛惑》 ài huò

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Là hoặc Ái Dục. Hoặc, có nghĩa là mê mờ đối với Chân Lí. Nếu không trừ dứt Ái Hoặc này thì không thể thấy được Chân Lí. Kim Quang Minh Kinh Văn Cú quyển 3 (Đại 39, 60 thượng), nói: Bát nhân Kiến Địa.. ........ , còn có Ái Hoặc.