← Quay lại quyển
T85 T85n2876

Text · T85n2876

天公經

天公經

Văn bản được trình bày theo mục lục nội bộ; hỗ trợ đối chiếu đa lớp và tra cứu thuật ngữ khi dữ liệu có sẵn.

Thông tin thư mục

Mã văn bản
T85n2876
Tên chuẩn
天公經
Quyển
T85
Bộ sưu tập
Đại Chính Tân Tu Đại Tạng Kinh
Nguồn
CBETA TXT (T)
Ngôn ngữ giao diện đọc
Hán văn (phồn thể) · Hán Việt · Việt/Anh (khi có)
Số phần văn bản
1 phần · 1 đoạn hiển thị
Tình trạng biên mục
Hán gốc: có (1 đoạn) · Hán Việt: chưa có · Việt: chưa có · Anh: chưa có
Cập nhật
2026-03-30 15:32:11
Công cụ học thuật
Nền
Lớp
0%

Quyển thứ nhất

天公經
Hán gốc
天公經
No. 2876
佛說天公經
鎘銅灌作柱。象□作屋椽。虎珀作屋𣖷。真珠作羅網。星宿作鵲頭。日月作繚牕。可得萬萬九千年。上有一小劫。下有一由旬。此經雖小大有威神。亦等法華。亦等涅槃。亦朦雜經。譬如東海。喻如太山。入海取寶。隨其多少亦得重來。入山取材。任材長短亦得重來。誰能抄此經。手中螺文成。誰能看此經。眼中重光生。誰能誦此經。歷劫大聰明。觀世音造金。大罪得除。小罪得滅。欲向刀山。刀山摧折。欲向劍樹。劍樹自缺。欲向鑪炭。鑪炭自滅。欲向鑵湯。鑵湯自冷。倉倉靈音聲朗朗。講堂中央瑠璃作地。白銀為譬。前登金床後仚王凡手把金經。至佛說言。憶佛如憶食。念佛如念命。一日誦五遍。除罪一千五百萬劫。皆釋成佛道。
佛說天公經一卷
【經文資訊】大正新脩大藏經 第 85 冊 No. 2876 天公經
Hán Việt
Việt dịch
English