← Quay lại quyển
T21 T21n1406

Text · T21n1406

佛說辟除賊害呪經

佛說辟除賊害呪經

Văn bản được trình bày theo mục lục nội bộ; hỗ trợ đối chiếu đa lớp và tra cứu thuật ngữ khi dữ liệu có sẵn.

Thông tin thư mục

Mã văn bản
T21n1406
Tên chuẩn
佛說辟除賊害呪經
Quyển
T21
Bộ sưu tập
Đại Chính Tân Tu Đại Tạng Kinh
Nguồn
CBETA TXT (T)
Ngôn ngữ giao diện đọc
Hán văn (phồn thể) · Hán Việt · Việt/Anh (khi có)
Số phần văn bản
1 phần · 1 đoạn hiển thị
Tình trạng biên mục
Hán gốc: có (1 đoạn) · Hán Việt: chưa có · Việt: chưa có · Anh: chưa có
Cập nhật
2026-03-30 14:58:10
Công cụ học thuật
Nền
Lớp
0%

Quyển thứ nhất

佛說辟除賊害呪經
Hán gốc
佛說辟除賊害呪經
No. 1406
佛說辟除賊害呪經
南無佛、南無法、南無比丘僧。南無過去七佛。南無諸佛、南無諸佛弟子。南無諸師、南無諸師弟子。南無默利薜利鬼神王。禮是已,便說是呪,令我所呪皆從如願。
北方有山名健陀摩訶術,有鬼神王名默利陰利居止彼。
有四姊弟,何等為四?
安檀尼 閻摩尼 𤺦摩尼 無呵尼 安檀尼 令賊目盲 無訶尼 令賊住 𤺦摩尼 令賊坐 無呵尼 令賊愚癡 癡如是 漚羅利 無羅利 壇坻遮 波頭摩 遮迦利 當使賊 口齒噤 至解縷 乃得脫
說如是呪已,便言:「我為某甲若干人等作擁護、辟邪害,皆令得安隱。」
始諷誦是經時,當用月二十九日,於佛前然七燈,燒膠香、散花,說是呪七過,并呪願默利羅鬼神王使得福德,亦為然燈、燒香、散花。復為鬼子母然七燈,燒香、散花,亦當說是經七過後呪,乃告當如是語,即從如願。
佛說辟除賊害呪經
Hán Việt
Việt dịch
English