No. 1142
佛說慈氏菩薩陀羅尼
西天譯經三藏朝散大夫試光祿卿明教大師臣法賢奉 詔譯
怛𭔞(切身)他(引)(一) 悉哩悉哩(二) 娑囉娑囉(三) 酥嚕酥嚕(四) 達囉達囉(五) 左囉左囉(六) 摩賀(引)左囉(七) 婆囉婆囉(八) 摩賀(引)婆囉(九) 紺波紺波(十) 摩賀(引)紺波(十一) 吽(引)末娑囉達哩摩(二合)阿屹囉(二合)娑(引)誐囉娑嚩(二合引)賀(引)(十二)
佛說慈氏菩薩陀羅尼
【經文資訊】大正新脩大藏經 第 20 冊 No. 1142 佛說慈氏菩薩陀羅尼
Text · T20n1142
佛說慈氏菩薩陀羅尼
Văn bản được trình bày theo mục lục nội bộ; hỗ trợ đối chiếu đa lớp và tra cứu thuật ngữ khi dữ liệu có sẵn.
Cùng nội dung đã hiển thị tại phần Thông tin thư mục ngay dưới tiêu đề.
Thông tin nguồn và quyền sử dụng theo từng lớp nội dung (cấu hình trong quản trị; ưu tiên văn bản, thiếu thì kế thừa volume).
{"license": "CC BY-NC-SA", "source": "CBETA"}{"type": "transliteration", "language": "vi_han", "source": "CBETA"}{"type": "translation", "language": "vi", "source": "CBETA"}{"type": "translation", "language": "en", "source": "CBETA"}{"type": "glossary"}{"type": "editorial"}{"type": "system"}Đăng nhập để dùng đánh dấu đoạn (★) và ghi chú cá nhân trên trang đọc kinh.