← Quay lại quyển
T02 T02n0107

Text · T02n0107

佛說不自守意經

佛說不自守意經

Văn bản được trình bày theo mục lục nội bộ; hỗ trợ đối chiếu đa lớp và tra cứu thuật ngữ khi dữ liệu có sẵn.

Thông tin thư mục

Mã văn bản
T02n0107
Tên chuẩn
佛說不自守意經
Quyển
T02
Bộ sưu tập
Đại Chính Tân Tu Đại Tạng Kinh
Nguồn
CBETA TXT (T)
Ngôn ngữ giao diện đọc
Hán văn (phồn thể) · Hán Việt · Việt/Anh (khi có)
Số phần văn bản
1 phần · 1 đoạn hiển thị
Tình trạng biên mục
Hán gốc: có (1 đoạn) · Hán Việt: chưa có · Việt: chưa có · Anh: chưa có
Cập nhật
2026-03-30 14:19:21
Công cụ học thuật
Nền
Lớp
0%

Quyển thứ nhất

佛說不自守意經
Hán gốc
佛說不自守意經
No. 107 [No. 99(277)]
佛說不自守意經
吳月支優婆塞支謙譯
聞如是:
一時,佛在舍衛國祇樹給孤獨園,佛告諸比丘,比丘應:「唯然。」佛言:「聽說自守亦不自守。」比丘便叉手從佛聽。
佛告比丘:「幾因緣不自守?若眼根不閉守,若眼墮色識意便泆,已意泆便更苦,已更苦便不得定意,已不得定意便不知至誠,如有已不知便不見如有,已不知已不見如有,便不捨結亦不度疑,已不捨結不度疑,便屬他因緣,異知已異知,便苦不安隱。如是說,耳亦爾、鼻亦爾、口亦爾、身亦爾、意亦爾,如是行名為不自守。」
佛復告比丘:「幾因緣自守?若眼根自守,止眼識不墮色意便不泆,已意不泆便更樂,已更樂便得定意,已得定意便諦,如有知諦如有見,已諦如知諦如見,便捨結亦度疑,便不信不至誠,便慧智,便意樂安隱,六根亦如是說,如是名為自守。所說自守不自守如是。」
佛說如是。皆歡喜受。
佛說不自守意經
Hán Việt
Việt dịch
English