Từ Điển Phật Học

Công cụ tra cứu thuật ngữ Phật học với định nghĩa học thuật, nguồn kinh điển và đối chiếu đa ngữ (Hán, Sanskrit, Pāli, Anh). Dành cho nghiên cứu và học tập.

18.624 thuật ngữ 92.141 lượt tra cứu

Danh sách thuật ngữ

Lọc theo chữ cái.

Chữ cái:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
50 thuật ngữ / trang. Bắt đầu bằng “R”: 2 thuật ngữ. Trang 1/1.
  • Rờ Voi

    《摸象》

    mozō, mô tượng: thí dụ nói về việc câu nệ vào ngôn ngữ văn tự của kinh điển, luận thư Phật Giáo mà không biết được toàn thể của Phật đạo. Câu chuyện “hạt tử mô tượng (瞎子摸象, người mù rờ voi)” này được thuật lại rất rõ tro…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Rồng Thật

    《眞龍》

    shinryū, chơn long: nghĩa là con rồng thật sự chứ không phải rồng được vẽ trên giấy hay điêu khắc. Tích sợ rồng này căn cứ vào câu chuyện Diệp Công Hiếu Long (葉公好龍, Diệp Công Thích Rồng) được thuật lại trong tác phẩm Tân…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển