Từ Điển Phật Học
Công cụ tra cứu thuật ngữ Phật học với định nghĩa học thuật, nguồn kinh điển và đối chiếu đa ngữ (Hán, Sanskrit, Pāli, Anh). Dành cho nghiên cứu và học tập.
Danh sách thuật ngữ
Lọc theo chữ cái.
-
Ích
《益》
I. Ích. Tức lợi ích, tăng tiến. (xt. Lợi Ích). II. Ích. Cũng gọi Ải, Y, Ế. Tức là chữ (i) của mẫu tự Tất đàm, một trong 12 nguyên âm và một trong 50 chữ cái Tất đàm. Phẩm Thích tự mẫu trong kinh Du già kim cương đính (Đạ…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển
-
Ích Hi Vi
《益希微》
Tạng: Ye-Ces-hod. Dịch ý: Trí quang. Vua Tây tạng, vốn tên là Kha nhiệt (Tạng: Kho-re) sống vào khoảng thế kỉ X, XI, sau thoái vị xuất gia và là người đặt nền móng cho công cuộc hoằng pháp (từ A lí truyền vào khu vực Vệ …
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển