Từ Điển Phật Học

Công cụ tra cứu thuật ngữ Phật học với định nghĩa học thuật, nguồn kinh điển và đối chiếu đa ngữ (Hán, Sanskrit, Pāli, Anh). Dành cho nghiên cứu và học tập.

18.624 thuật ngữ 106.692 lượt tra cứu

Danh sách thuật ngữ

Lọc theo chữ cái.

Chữ cái:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
50 thuật ngữ / trang. Bắt đầu bằng “D”: 1.754 thuật ngữ. Trang 36/36.
  • Đương Tướng Tức Đạo

    《當相即道》

    Tướng trạng của các pháp tức là đạo chân thực. Nghĩa là trong các sự tướng tầm thường của thế gian đều có đạo lí sâu xa mầu nhiệm, cũng như nói Tức sự nhi chân. Môn Sự tướng của Mật tông rất hay bàn về ý chỉ này.

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Đương Vị Tức Diệu

    《當位即妙》

    Ở ngay địa vị hiện tại là vi diệu. Nghĩa là mặc dù chúng sinh còn sống giữa thế tục, chưa thay đổi địa vị phàm phu của mình, nhưng vẫn có thể khế hợp chân lí. Tức bất luận sự vật nào, địa vị của nó đều vi diệu, như cách …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Đường Viện

    《唐院》

    Tiếng dùng của Phật giáo Nhật bản. Viện nhà Đường. Ngài Viên nhân, người Nhật bản (sau làm Tọa chủ đời chứ 3 của chùa Diên lịch thuộc tông Thiên thai Nhật bản) sang Trung quốc vào đời nhà Đường để cầu pháp, khi về nước, …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Đường Vũ Tông

    《唐武宗》

    (814 - 846) Vị vua nhà Đường của Trung quốc, là con thứ 5 của Đường Mục tông, vốn tên là Triền, sau đổi là Viêm. Ngay từ nhỏ, ông đã không ưa Phật giáo. Năm Khai thành thứ 5 (840), ông kế vị anh là Văn tông lên ngôi, thờ…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển