Tức Hưu Khế Liễu

《卽休契了》 jí xiū qì le

Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

Định nghĩa thuật ngữ

Shikkyū Keiryō, 1269-1351: vị tăng của Phái Hổ Kheo thuộc Lâm Tế Tông Trung Quốc, pháp từ của Hổ Nham Tịnh Phục (). Ông trú trì ở Kim Sơn (, Tỉnh Giang Tô). Khi Ngu Trung Châu Cập () ở Phật Thông Tự () của Nhật Bản làm thư ký hầu hạ trong thất của ông, có soạn bộ ký lục Tức Hưu Khế Liễu Thiền Sư Thập Di Tập () và ghi lời bạt cho bộ này vào năm thứ 10 (1350) lúc Khế Liễu 82 tuổi. Đến năm sau ông Thị Tịch, hưởng thọ 83 tuổi.