Toà Đầu

《座頭》 zuò tóu

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Tòa Đầu Chỉ cho người ở đầu hàng phía bên phải.
II. Tòa Đầu Gọi đủ: Tòa đầu bình phong. Cũng gọi: Cánh bản. Bức bình phong nhỏ cao khoảng 1m được đặt ở chỗ ngồi đầu tiên tại 2 bên cửa. [X.mônKhí vật trong Thiềnlâm tượng khí tiên].