Toà Chủ

《座主》 zuò zhǔ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Tòa Chủ Chỉ cho người có học vấn và đức hạnh, xứng đáng là bậc Thượng Thủ ở trong chúng; hoặc chỉ cho vị chỉ đạo,Trụ trì một ngôi chùa.
II. Tòa Chủ Cũng gọi Tọa chủ. Tiếng dùng trong Thiền Lâm. TrongThiền lâm, vị tăng giảng kinh từ phương xa đến tham vấn thường được gọi là Tòa chủ. Chương Giang tây Đạo nhất Thiền Sư trongCảnh đức Truyền Đăng lục quyển 6 (Đại 51, 246 trung) nói: Có một vị giảng tăng đến hỏi rằng: Chẳng hay Thiền Tông truyền trì pháp gì? Sư liền hỏi lại: Thế tòa chủ Truyền Pháp gì?
III. Tòa Chủ Tại Nhật bản, người chủ quản một ngôi chùa lớn được gọi là Tòa chủ, thông thường do Chính phủ ra lệnh bổ nhiệm.