Tính Tướng Nhị Không

《性相二空》 xìng xiāng èr kōng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho Tính Không Tướng Không. (xt. Tính Không Tướng Không).