Tịnh Thực

《淨食》 jìng shí

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Thức ăn thanh tịnh. Đức Phật chế giới cấm tỉ khưu ăn rau sống, quả tươi...… mà phải dùng lửa nấu chín, dùng dao gọt hoặc móng tay lột bỏ vỏ, hột, rồi sau mới ăn, gọi là Tịnh Thực. (xt. Tịnh Pháp).