Tín Thủy

《信水》 xìn shuǐ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Nước tin. Nghĩa là tín Tâm Thanh Tịnh ví như nước lắng trong, có Công Năng rửa sạch những cáu bẩn hoài nghi, nên gọi là Tín Thủy.