Tiếp Đắc

《接得》 jiē dé

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đồng nghĩa: Tiếp hóa. Đích thân tiếp nhận vị tăng tu hành để dắt dẫn, giáo hóa. Ngoài ra, cũng có nghĩa tiếp lấy, nhận được. Cảnh Đức Truyền Đăng Lục quyển 17 (Đại 51, 337 trung) ghi: Ngài Thúyvi nói: Đem Thiền Bản đến đây cho ta! Sư đem Thiền Bản đến, ngài Thúyvi tiếp lấy(Tiếp Đắc) liền đánh.