Tiên Đạo Sư

《先導師》 xiān dǎo shī

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Người hướng dẫn đại chúng hành sự đứng ở đầu hàng khi cử Hành Nghi thức Pháp Hội; hoặc chỉ cho vị tăng đứng trước vị Đạo sư trong nghi thức Pháp Hội, làm công việc Tiếp Đãi mời gọi.