Tịch Diệt Vi Lạc

《寂滅爲樂》 jì miè wèi lè

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Pàli: Vùpasama sukha. Tịch Diệt là vui, chỉ cho cảnh giới xa lìa cõi mê. Tịch Diệt cũng là dịch ngữ của Niết Bàn (Phạm:Nirvàịa). Cảnh giới Tịch Diệt so với cõi Mê Sinh tử xoay chuyển bất an, thì yên vui vô cùng, cho nên gọi là Tịch Diệt Vi Lạc. [X. kinh Niết Bàn Q. 14. (bản Bắc)].