Thủy Định

《水定》 shuǐ dìng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho thiền định nhờ tu tập Thủy quán mà có được. Tức Nhất Tâm Quán Tưởng về nước, đối với nước được Tự Tại, có năng lực tùy ý khiến cho trong thân, ngoài thân Hiện Thành nước. (xt. Thủy Quán).