Thực Vị

《食位》 shí wèi

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Bát Vị. Chỗ ngồi ăn trong nhà trai. Trong Tùng Lâm, mỗi người đều có chỗ ngồi cố định trong Tăng Đường, hễ tiến hành các việc như thụ trai... thì cứ theo thứ tự Thực Vị mà ngồi.