Thù Thắng Trì

《殊勝池》 shū shèng chí

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho cái ao nằm ở phía trước điện Thùthắng của trời Đếthích. [X. kinh Lục Ba La Mật Q. 3.; luận Câu xá Q. 11.].