Thủ Nhất

《守一》 shǒu yī

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đồng nghĩa: Thủ tâm. Giữ một. Nghĩa là giữ một tâm Chân Như. Lại quán xét Bản Thể của tâm chính là Phật Tính, hai bên động, tĩnh đều dứt bặt, đạt đến cảnh giới Bình Đẳng Nhất Vị, gọi là Thủ Nhất bất di(giữ một không dời). Đây là 1 trong 5 phương pháp xét tâm do ngài Đạo Tín (580-651) Đề Xướng. [X. chương Tứ tổ Đạo Tín trong Lăng Già Sư Tư Kí].