Thứ Đệ Khất Thực

《次第乞食》 cì dì qǐ shí

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Pàli:Sapadànacàrin. Không lựa chọn nghèo giàu, cứ theo thứ lớp Khất Thực, 1 trong 12 hạnh Đầu Đà. Người tu hành nhờ hạnh này mà bồi dưỡng tâm Bình Đẳng để tiêu trừ Phiền Não. [X. luật Thậptụng Q. 11.]. (xt. Thập Nhị Đầu Đà Hạnh).