Thời Tương

《時漿》 shí jiāng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho loại nước thuộc về thời dược Trong 4 thứ dược, tức là nước trái cây, nước bột gạo, sữa... [X. Tứ phần luật san phồn bổ khuyết hành sự sao Q. 2.]. (xt. Tứ Dược).